Bài đăng

Mệnh đề (Clauses)

Hình ảnh
Mệnh đề là một nhóm các từ bao gồm một chủ ngữ và một động từ được chia theo chủ ngữ đó. Mệnh đề dùng để tạo thành câu hoặc một phần trong câu.  Clauses She speaks English fluently When you choose a career NOT Clauses to speak English fluently When choosing a career Ở ví dụ trên, to speak English fluently và When choosing a career mặc dù có động từ nhưng thiếu chủ ngữ nên chúng không phải là mệnh đề. to speak English fluently là cụm động từ nguyên thể (Infinitive Phrase), When choosing a career là cụm phân từ (Participial Phrase).  Vậy để xác định có phải là mệnh đề hay không, chúng ta chỉ cần tìm chủ ngữ và động từ. Có hai loại mệnh đề: Independent (Mệnh đề độc lập) Dependent (Mệnh đề phụ thuộc) 1. Independent Clauses Mệnh đề độc lập bao gồm một chủ ngữ và một động từ, diễn đạt một ý hoàn chỉnh và có thể đứng độc lập như một câu.  My mother works in a bank I want to become a lawyer Cigarette smoking

Phát âm đuôi -ed

Hình ảnh
Chúng ta bắt gặp đuôi -ed ở động từ thì quá khứ như worked, wanted, lived và tính từ như bored, excited, interested . Có ba cách phát âm đuôi -ed như sau: ⏩ Đuôi -ed phát âm /t/ Từ tận cùng bằng phụ âm vô thanh /p/, /k/, /f/, /s/, /θ/, /ʃ/, /tʃ/ (ngoại trừ /t/) /p/ stop /stɒp/  stopped /stɒpt/ hoped, typed, stepped, dropped, developed /k/ like   /laɪk/  liked /laɪkt/ talked, blocked, clicked, picked, tracked /f/ laugh /lɑ ː f/  laughed /lɑ ː ft/ coughed, photographed, cuffed, sniffed,  surfed /s/ pass /pɑ ː s/  passed /pɑ ː st/ kissed, messed, tossed, danced, chased /θ/ bath /bɑ ː   θ/  bathed /bɑ ː   θt/ frothed, toothed /ʃ/ wash /wɒʃ/  washed /wɒʃt/ wished, pushed, rushed, mashed, crashed /tʃ/ watch /wɒtʃ/  watched  /wɒtʃt/ matched, punched, lunched, coached, approached ⏩  Đuôi -ed phát âm /d/ Từ tận cùng bằng nguyên âm hoặc phụ âm hữu thanh /b/, /g/, /v/, /ð/, /z/, /ʒ/, /ʤ/, /m/, /n/, /ŋ/, /l/, /r/ (ngoại trừ /d/) tận cùng bằng nguyên âm play /pleɪ/ played /pleɪd/ studied, agre

University and student life: Self-introduction (Giới thiệu bản thân)

Hình ảnh
Vocabulary & Expressions freshman, fresher, first-year student sinh viên năm thứ nhất sophomore, second-year student sinh viên năm thứ hai junior, third-year student sinh viên năm thứ ba senior, final-year student sinh viên năm cuối undergraduate, undergrad sinh viên đang học đại học graduate sinh viên đã tốt nghiệp postgraduate, postgrad người đang học sau đại học Bachelor’s degree bằng Cử nhân Master’s degree bằng Thạc sỹ PhD (Doctor of Philosophy) bằng Tiến sĩ I am doing a Bachelor’s degree in ___ I'm a sophomore studying ___ I'm a first-year undergraduate majoring in ___ Example Hi. My name’s Hanh. I’m a sophomore at the Academy of Finance in Hanoi. I’m doing a Bachelor’s degree in English for Finance and Account

Các lỗi ngữ pháp thường gặp khi làm bài Writing

Hình ảnh
Punctuation  (Lỗi dùng dấu câu) ✗ I went home, and cooked dinner. ✓ I went home and cooked dinner. → Không dùng dấu phẩy khi liệt kê 2 hành động của cùng chủ ngữ. ✗ John, and Mike go to the same school. ✓ John and Mike go to the same school. → Không dùng dấu phẩy khi liệt kê 2 chủ ngữ thực hiện cùng hành động. ✗ I was tired so I went to bed early. ✓ I was tired, so I went to bed early. → Dùng dấu phẩy trước liên từ trong câu ghép có 2 mệnh đề độc lập (compound sentence). Sentence Fragment  (Lỗi câu chưa hoàn chỉnh) ✗ because I like working with children. ✓ I want to be a teacher because I like working with children. Run-on Sentence ,   Comma Splice Run-on là khi một câu có hai hoặc nhiều mệnh đề độc lập nhưng không dùng dấu câu để nối với nhau. Comma Splice xảy ra  khi hai mệnh đề độc lập chỉ dùng dấu phẩy để nối mà không dùng liên từ. ✗ Run-on :   Water is vital for maintaining good health it makes up 70 percent of the h

Tổng hợp các âm trong Tiếng Anh (English Sounds)

Hình ảnh
Bảng phiên âm quốc tế Tiếng Anh (International Phonetic Alphabet) ⏩ NGUYÊN ÂM Có tất cả 20 nguyên âm (vowels) trong Tiếng Anh. ɪ sit, give, dinner I t  i s the c i ty where B i ll l i ves. ʊ book, put, should A g oo d b oo k is hard to p u t down. ʌ sun, come, jump My s o n l o ves watching the s u n c o me u p. ɒ hot, rob, wash The sh o p was n o t r o bbed in  O ctober. ə the, of, carrot The wom a n lives  a lone in Lond o n. e men, friend, help Don’t forg e t to h e lp your fr ie nd. æ cat, map, apple The m a n r a n away with the bl a ck c a t. iː eat, seen, meat My n ie ce is cl ea ning her t ee th. uː zoo, pool, move Should I ch oo se the bl ue  sh oe s? ɑː car, hard, sharp