Bài đăng

Hiển thị các bài đăng có nhãn Tiếng Hàn

Thực hành dịch Việt - Hàn: Bài 1

Hình ảnh
8 bí quyết thành công ( 8가지 성공비결) Đây là một thuyết trình dài đến 2 tiếng cho các học sinh cấp 3, được rút xuống thành 3 phút. 이건 제가 실제로 고등학생들에게 했던 2시간짜리 강연을 3분으로 줄인 강연입니다.  Và tất cả bắt đầu vào một ngày, tôi đang ở trên một chuyến bay đến TED, 7 năm trước. 이 모든 건 7년 전에 제가 TED 강연장에 가는 비행기를 탔을때부터 시작되였습니다. Lúc đó, ngồi cạnh tôi là một học sinh cấp 3, một thiếu nữ, một cô bé xuất thân từ một gia đình rất nghèo.  Và cô bé muốn làm được điều gì đó trong cuộc đời của mình, cô đã hỏi tôi một câu hỏi nhỏ đơn giản:  "Điều gì dẫn đến thành công?"   제 앞자리에는 한 십대 고등학생이 앉아 있였습니다. 그 학생은 정말 빈곤한 가정에서 태어 났고 인생에서 뭐가를 해내고 싶어해서 저에게 간단한 질문을 단졌습니다.  "어떻게 하면 성공할 수 있나요?"  Và tôi đã cảm thấy rất tệ, vì tôi đã không thể cho cô bé một câu trả lời thỏa đáng.  유감스럽게도 저는 그 학생에게 제대로 대답해주지 못했습니다. Nên khi tôi rời khỏi máy bay và đến TED.  그러고 나서 비행기에서 내려 TED에 왔습니다.  Tôi nghĩ,ừ nhỉ, mình đang ở giữa một căn phòng đầy những người thành công!  갑자기 이런 생각이 들더군요. 여기엔 성공한 사람이 많찮아! Vậy tại sao mình không

Từ vựng liên quan đến Thực phẩm (식품 관련 어휘)

Hình ảnh
여러분, 마트에 갈때 보통 무슨 식품을 사요? (Các bạn thường mua gì khi đi siêu thị?). 오늘 우리는 식품 관련 어휘를 공부 합니다. (Hôm nay chúng ta sẽ học từ vựng liên quan đến thực phẩm nhé!) ⏩  식품 관련 어휘 (Từ vựng liên quan đến Thực phẩm) 두부    đậu phụ 분유    sữa bột 라면    mì tôm 밀가루    bột mỳ 달걀 ( 계란 )    trứng gà 맥주    bia 콜라    cola 사이다    sô đa 주스    nước hoa quả 물    nước 우유    sữa tươi 사과    quả táo 포도    nho 수박    dưa hấu 귤    quýt 딸기    dâu tây 배추    cải thảo 무    củ cải 파    hành lá 마늘    tỏi 양파    hành tây 오이    dưa chuột 당근    cà rốt 감자    khoai tây ⏩ 단위 명사 (Danh từ Đơn vị) 사과 한 개    một quả táo 양파 두 개    hai củ hành tây 오이 세 개    ba quả dưa chuột 달걀 네 개    bốn quả trứng gà 감자 다섯 개    năm quả khoai tây   맥주 여섯 병    sáu chai bia 콜라 일곱 병    bảy lon cola     우유 여덟 잔    tám ly sữa tươi 주스 아홉 잔    chín ly nước ép 커피 열 잔    mười ly cà phê  

Học Tiếng Hàn qua truyện Nhật ký chú bé nhút nhát 4 (윔피키드4)

Hình ảnh
하지만 엄마가 생각하는 완벽한 여름 방학은 내 생각과는 달라도 너무 다르다. Tuy nhiên, kỳ nghỉ hè hoàn hảo mà mẹ nghĩ rất khác với suy nghĩ của tôi. 완벽하다 hoàn hảo 생각 suy nghĩ  ~ 과 달라도 다르다 rất khác với ~ 엄마는 밖에 햇빛이 쨍쨍한데 집 안에만 틀어박혀 있는 것은 자연스러운 일이 아니라고 하셨다. Mẹ tôi nói rằng bên ngoài thì nắng chang chang mà cứ ru rú trong nhà là việc không tự nhiên chút nào. 햇빛 ánh nắng 쨍쨍하다 chang chang, chói chang 틀어박히다 ru rú, quanh quẩn 자연스럽다 tự nhiên 그래서 나는 자외선으로부터 내 피부를 보호하려는 것뿐이라고 말씀드렸다. Vì vậy tôi đã nói rằng tôi chỉ muốn bảo vệ da của tôi khỏi tia cực tím. 자외선 tia cực tím ~로부터 보호하다 bảo vệ khỏi~ 피부 da 나는 엄마처럼 나이가 들었을때 얼굴이 자글자글해지는 게 싫다고 말했지만, 엄마는 내 말은 들으려고 하지 않으셨다. Tôi nói rằng tôi ghét mặt bị nhăn khi lớn tuổi như mẹ tôi nhưng mẹ không chịu lắng nghe lời tôi. 나이가 들다 có tuổi 자글자글하다 có nếp nhăn (da) 싫다 ghét 듣다 nghe

Học Tiếng Hàn qua truyện Nhật ký chú bé nhút nhát 4 (윔피키드4)

Hình ảnh
금요일 -  Thứ 6 남들은 모르겠지만 나에게 있어서 여름 방학은 3 개월 동안의 감옥 체험이나 마찬가지다 .    Không biết mọi người như thế nào nhưng đối với tôi kỳ nghỉ hè giống như trải nghiệm 3 tháng ở tù vậy. 여름 방학 때는 단순히 날씨가 좋다는 이유만으로 사람들은 하루 종일 밖에 나가서 놀기를 좋아한다. Trong kỳ nghỉ hè, mọi người thích ra ngoài chơi cả ngày chỉ đơn giản là vì thời tiết đẹp. 물론 꼭 노는 것이 아니라도 일단 밖에나가서 무언가를 하려한다. Tất nhiên, ngay cả khi không nhất thiết phải chơi thì trước hết phải ra ngoài và làm cái gì đó. 그리고 전혀 밖에 나가지 않고 집 안에서만 뒹구는 사람은 뭔가 문제가 있는 사람이라고 생각한다.  Và người ta nghĩ rằng nếu một ai đó tuyệt đối không ra ngoài mà chỉ quanh quẩn trong nhà là người có vấn đề gì đó. 하지만 난 원래부터 집안에만 있는 걸 좋아하는 사람이다. Nhưng vốn dĩ tôi là người thích ở trong nhà. 내가 가장 좋아하는 시간 때우기 방법은 어둡게 커튼을 치고 불을 끈 채로 테레비전을 보거나 게임을 하는 것이다.  Cách tôi tận hưởng thời gian yêu thích nhất của mình là kéo rèm lại cho tối, tắt đèn sau đó xem TV hoặc chơi game. 나는 여름 방학 내내 이렇게 지내고 싶었다. Tôi muốn dành suốt cả kỷ nghỉ hè như thế này. ⏩ 어휘 여름 방학  kỳ nghỉ hè 감옥 nhà tù 체험 trải nghiệm 단순히 chỉ l