Bài đăng

Hiển thị các bài đăng có nhãn Tiếng Hàn

-고 해서 vì... nên...

Nội dung của vế trước là một trong những lý do thực hiện hành vi ở vế sau. Động từ + 고 해서 저는 아침을 늦게 먹고 해서 지금 밥 생각이 없어요. Vì ăn sáng muộn nên giờ tôi không suy nghĩ đến việc ăn. 고향 친구와 자주 못 만나고 연락도 자주 못 하고 해서 사이가 멀어졌어요.  Vì không thể gặp bạn bè ở quê thường xuyên và không thể liên lạc thường xuyên nên mối quan hệ trở nên xa cách. Tính từ + 고 해서 오늘 시간도 많고 날씨도 좋고 해서 산책을 했어요. Hôm nay có nhiều thời gian và thời tiết đẹp nên mình đã đi dạo. 회사까지 거리도 멀고 해서 회사 근처로 이사 가고 싶어요. Khoảng cách đến công ty cũng xa nên tôi muốn chuyển đến gần công ty. Danh từ + 이고 해서 모처럼 쉬는 날이고 해서 친구들과 쇼핑을 나갔어요. Lâu lắm rồi mới có ngày nghỉ nên tôi cùng bạn bè đi mua sắm.

Học Tiếng Hàn qua truyện Nhật ký chú bé nhút nhát 4 (윔피키드4)

Hình ảnh
하지만 엄마가 생각하는 완벽한 여름 방학은 내 생각과는 달라도 너무 다르다. Tuy nhiên, kỳ nghỉ hè hoàn hảo mà mẹ nghĩ rất khác với suy nghĩ của tôi. 완벽하다 hoàn hảo 생각 suy nghĩ  ~ 과 달라도 다르다 rất khác với ~ 엄마는 밖에 햇빛이 쨍쨍한데 집 안에만 틀어박혀 있는 것은 자연스러운 일이 아니라고 하셨다. Mẹ tôi nói rằng bên ngoài thì nắng chang chang mà cứ ru rú trong nhà là việc không tự nhiên chút nào. 햇빛 ánh nắng 쨍쨍하다 chang chang, chói chang 틀어박히다 ru rú, quanh quẩn 자연스럽다 tự nhiên 그래서 나는 자외선으로부터 내 피부를 보호하려는 것뿐이라고 말씀드렸다. Vì vậy tôi đã nói rằng tôi chỉ muốn bảo vệ da của tôi khỏi tia cực tím. 자외선 tia cực tím ~로부터 보호하다 bảo vệ khỏi~ 피부 da 나는 엄마처럼 나이가 들었을때 얼굴이 자글자글해지는 게 싫다고 말했지만, 엄마는 내 말은 들으려고 하지 않으셨다. Tôi nói rằng tôi ghét mặt bị nhăn khi lớn tuổi như mẹ tôi nhưng mẹ không chịu lắng nghe lời tôi. 나이가 들다 có tuổi 자글자글하다 có nếp nhăn (da) 싫다 ghét 듣다 nghe

Học Tiếng Hàn qua truyện Nhật ký chú bé nhút nhát 4 (윔피키드4)

Hình ảnh
금요일 -  Thứ 6 남들은 모르겠지만 나에게 있어서 여름 방학은 3 개월 동안의 감옥 체험이나 마찬가지다 .    Không biết mọi người như thế nào nhưng đối với tôi kỳ nghỉ hè giống như trải nghiệm 3 tháng ở tù vậy. 여름 방학 때는 단순히 날씨가 좋다는 이유만으로 사람들은 하루 종일 밖에 나가서 놀기를 좋아한다. Trong kỳ nghỉ hè, mọi người thích ra ngoài chơi cả ngày chỉ đơn giản là vì thời tiết đẹp. 물론 꼭 노는 것이 아니라도 일단 밖에나가서 무언가를 하려한다. Tất nhiên, ngay cả khi không nhất thiết phải chơi thì trước hết phải ra ngoài và làm cái gì đó. 그리고 전혀 밖에 나가지 않고 집 안에서만 뒹구는 사람은 뭔가 문제가 있는 사람이라고 생각한다.  Và người ta nghĩ rằng nếu một ai đó tuyệt đối không ra ngoài mà chỉ quanh quẩn trong nhà là người có vấn đề gì đó. 하지만 난 원래부터 집안에만 있는 걸 좋아하는 사람이다. Nhưng vốn dĩ tôi là người thích ở trong nhà. 내가 가장 좋아하는 시간 때우기 방법은 어둡게 커튼을 치고 불을 끈 채로 테레비전을 보거나 게임을 하는 것이다.  Cách tôi tận hưởng thời gian yêu thích nhất của mình là kéo rèm lại cho tối, tắt đèn sau đó xem TV hoặc chơi game. 나는 여름 방학 내내 이렇게 지내고 싶었다. Tôi muốn dành suốt cả kỷ nghỉ hè như thế này. ⏩ 어휘 여름 방학  kỳ nghỉ hè 감옥 nhà tù 체험 trải nghiệm 단순히 chỉ l