Bài đăng

Hiển thị các bài đăng có nhãn Tiếng Anh

Truyện tranh hài hước: Stronger (Cường tráng hơn)

Hình ảnh
ツ Stronger - Can you give me something to make me stronger? - Take one of these everyday for six months. - Did you get any results from the pills I gave you? - None at all. Did you know that you can't even get the lid off? ‣ Vocabulary strong (adj) khỏe, cường tráng result (n) kết quả pill (n) viên thuốc  lid (n) cái nắp give somebody something: đưa cho ai cái gì make somebody + ADJ: làm cho ai đó như thế nào get something off: mở ra, làm lỏng ra Comics by Jim Benton Source: www.gocomics.com

Truyện tranh hài hước: You're awesome (Mày rất tuyệt)

Hình ảnh
ツ Self-confidence Skeleton - You - You're awesome *wink* ‣ Vocabulary self-confidence (n) tự tin skeleton (n) bộ xương awesome (adj) tuyệt vời wink (v) nháy mắt ツ Slip'n slide - Woo! Slip 'n sliiiiiide *woosh* *woooosh* *wooosh* *woooosh* *wooosh* *woosh* *slip* *clatter* ... ‣ Vocabulary Slip 'N Slide: trò chơi trượt nước woosh: tạo âm thanh khi trượt clatter: chạm vào nhau kêu lách cách, loảng xoảng Comics by Ryan Pequin Source: Three word phrase

Phân tích chi tiết đề thi tham khảo Tiếng Anh THPT 2020 của Bộ Giáo Dục p.3

Hình ảnh
⏩ Xem phần 1 , phần 2 Question 20 The fire brigade responded to the scene instantly upon receiving the emergency call. A. suddenly             B. immediately            C. early             D. steadily Kiến thức Từ đồng nghĩa, gần nghĩa instant = immediate (adj) ngay tức khắc, lập tức instantly = immediately (adv) Instant noodle (Mì ăn liền) The fire brigade responded to the scene instantly upon receiving the emergency call. (Đội chữa cháy đối phó với hiện trường ngay tức khắc sau khi nhận được cuộc gọi khẩn cấp.) fire brigade (n) đội chữa cháy respond to: đối phó với, phản ứng lại với scene /si ː n/ (n) hiện trường emergency (n) khẩn cấp Question 21 He is a naughty boy who likes teasing and playing tricks on his classmates. A. mischievous             B. guilty             C. anxious             D. adventurous Kiến thức Từ đồng nghĩa,

Phân tích chi tiết đề thi tham khảo Tiếng Anh THPT 2020 của Bộ Giáo Dục p.2

Hình ảnh
⏩ Xem phần 1 tại đây Question 11 It's really important to have a true friendship ___ it makes your life more meaningful. A. although            B. in spite of             C. because             D . because of Kiến thức Từ nối (Conjunctions) Từ nối nghĩa “Mặc dầu” Từ nối nghĩa “Bởi vì” Although + S + V Even though + S + V Though + S + V Inspite of + Danh từ / V-ing Despite + Danh từ / V-ing Because + S + V Because of + Danh từ / V-ing important (adj) quan trọng true frienship (n) tình bạn đích thực meaningful (adj) có ý nghĩa Cấu trúc : It is important to do something : Việc … là rất quan trọng. make something/somebody + tính từ : làm cho cái gì/ai đó như thế nào. It's really important to have a true friendship because it makes your life more meaningful. (Việc có một tình bạn đích thực là rất quan trọng bởi vì nó làm