Bài đăng

Hiển thị các bài đăng có nhãn Thì (Tenses)

Thì quá khứ đơn

Hình ảnh
Khẳng định I/we/you/they/he/she/it  worked Phủ định I/we/you/they/he/she/it  didn't   work Nghi vấn Did  I/we/you/they/he/she/it  work ? Thì quá khứ đơn của động từ  có quy tắc  (regular verbs) được tạo thành bằng cách thêm  -ed  vào động từ nguyên mẫu. work worked enjoy enjoyed Thì quá khứ đơn của động từ  bất quy tắc  (irregular verbs) được tạo thành bằng cách khác nhau không theo quy tắc. Người học bắt buộc học thuộc lòng các động từ này trong Bảng động từ bất quy tắc. do did go went  say  said  speak  spoke  read read   Thì quá khứ đơn được dùng để diễn tả: a.  Hành động đã xảy ra trong quá khứ, không đề cập thời gian cụ thể A: I passed the entrance exam. (Con đã thi đỗ kỳ thi tuyển sinh rồi) B: Congratulations! (Chúc mừng con!) She got into the car and drove away. (Cô lên xe và phóng đi) b.  Hành động đã xảy ra tron

Thì hiện tại tiếp diễn

Hình ảnh
Khẳng định I  am working We/you/they  are working He/she/it  is working Phủ định I  am not working We/you/they  aren’t working He/she/it  isn’t working Nghi vấn Am  I  working ? Are  we/you/they   working ? Is  he/she/it   working ? Thì hiện tại tiếp diễn được dùng để diễn tả: a. Hành động đang xảy ra lúc nói A:   What are you doing? (Bạn đang làm gì vậy?) B:   I am studying in the library. (Tôi đang học bài trong thư viện) b.  Hành động nói chung đang diễn ra nhưng không nhất thiết phải đang thực sự diễn ra lúc nói I'm watching a TV series at the moment. It's about the adventures of an orphaned girl. (Hiện tại, t ôi đang xem một bộ phim truyền hình. Phim kể về cuộc phiêu lưu của một cô bé mồ côi ) He is working for a car manufacturing company now.  (Anh ấy hiện đang làm việc cho một công ty sản xuất xe hơi) *   Trạng ngữ chỉ thời gian thì hiện tại tiếp diễn:   N ow, at present,  at the moment,... (hiện giờ, tại thời điểm này)     c. Một sự thay đổi đang diễn ra vào thời điểm

Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn

Hình ảnh
Khẳng định I/we/you/they  have been working He/she/it  has been working Phủ định I/we/you/they  haven’t   been working He/she/it  hasn’t been working Nghi vấn Have  I/we/you/they   been working ? Has  he/she/it   been working ? Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn được dùng để diễn tả: a.  Hành động bắt đầu trong quá khứ và kéo dài cho đến hiện tại Where are you? I have been waiting for you for an hour! (Bạn đang ở đâu? Tôi đã đợi bạn cả tiếng đồng hồ!) It has been raining for a while. (Trời đã mưa được một lúc rồi) Linda has not been practicing  piano recently. (Gần đây Linda không tập đàn piano) How long have you been learning English? (Bạn đã học Tiếng Anh được bao lâu rồi?) b.  Hành động bắt đầu trong quá khứ và vừa mới chấm dứt hoặc gần đây đã chấm dứt Here, drink this and get some rest. You have been driving all day.  ( Đây, uống cái này và nghỉ ngơi chút đi. Anh đã lái xe cả ngày rồi ) Matt looks tired. Has he been working all night? (Matt trông có vẻ mệt mỏi. Anh ấy đã làm việc cả

Thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn

Hình ảnh
Khẳng định I/we/you/they/he/she/it  had been working Phủ định I/we/you/they/he/she/it  hadn’t been working Nghi vấn Had  I/we/you/they/he/she/it  been working ? Thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn được dùng để diễn tả: a. H ành động bắt đầu trước một thời điểm trong quá khứ và tiếp tục tại thời điểm đó The teams had been playing for ten minutes when I arrived. (Khi tôi đến nơi các đội đã chơi được 10 phút rồi) Lilly had been working as a freelancer for five years when she moved to Los Angeles.  (Lilly đã làm nghề tự do được 5 năm khi cô chuyển đến Los Angeles) b.  H ành động bắt đầu trước một thời điểm trong quá khứ và chấm dứt ngay tại thời điểm đó Billy had been waiting for an hour at the restaurant when Jean arrived. (Billy đã đợi một tiếng ở nhà hàng khi Jean đến) We had been driving for three hours before we stopped for a coffee break. (Chúng tôi đã lái xe suốt 3 giờ đồng hồ trước khi dừng lại nghỉ giải lao) * Phân biệt sự khác nhau giữa I've been waiting for an hour. Whe

Thì hiện tại đơn

Hình ảnh
I/we/you/they + V He/she/it + Vs/es Khẳng định  I/we/you/they work He/she/it works Phủ định  I/we/you/they don’t work He/she/it doesn’t work Nghi vấn  Do I/we/you/they work ? Does he/she/it work ? • Chia động từ have ở ngôi thứ 3 số ít Khẳng định He/she/it has a garden Phủ định He/she/it doesn’t have a garden Nghi vấn Does he/she/it have a garden? •  Chia động từ be Khẳng định   I am We/you/they are He/she/it is Phủ định   I am not We/you/they are not (= aren’t) He/she/it is not (= isn’t) Nghi vấn   Am I? Are we/you/they? Is he/she/it? Thì hiện tại đơn dùng để: a. Diễn đạt một hành động mang tính thường xuyên, theo thói quen, hành động lặp đi lặp lại, hoặc một khả năng I get up at six every morning. ( Tôi thức