Bài đăng

Hiển thị các bài đăng có nhãn Từ vựng

Beyond the pale (Thành ngữ)

Hình ảnh
Beyond the pale   (idiom)  hành động hoặc cách cư xử của ai đó là không thể chấp nhận được, vượt quá giới hạn cho phép. Examples : ▪ His recent behaviors are beyond the pale.  (Những hành vi gần đây của cậu ấy không thể chấp nhận được) ▪ Jack admitted that his conduct was wrong and beyond the pale. ( Jack thừa nhận rằng hành vi của mình là sai trái và không thể chấp nhận được ) ▪ We could tolerate your noisy parties time and again, but throwing bottles out of the window was beyond the pale. (Chúng tôi có thể chịu đựng những bữa tiệc ồn ào của bạn hết lần này đến lần khác, nhưng việc ném chai lọ ra ngoài cửa sổ là điều không thể chấp nhận được)

One of a kind và Two of a kind (Thành ngữ)

Hình ảnh
❏  One of a kind   (idiom)  độc nhất, có một không hai Examples : ▪ Bruce Lee is one of a kind in the world of martial arts. (Bruce Lee là một nhân vật có một không hai trong giới võ thuật) ▪    This design is truly one of a kind. (Thiết kế này thực sự có một không hai) ▪ I don't think anyone can replace Thomas after he retires. He is really one of a kind. (Tôi không nghĩ ai có thể thay thế Thomas sau khi anh ấy giải nghệ. Anh ấy thực sự có một không hai) ❏  Two of a kind   (idiom)  rất giống nhau (thường về tính cách, sở thích, ...) Examples : ▪ Jim and Mike are two of a kind - both soccer enthusiasts. (Jim và Mike rất giống nhau - cả hai đều là những người đam mê bóng đá) ▪    The kids got on really well with each other. They are two of a kind.  (Những đứa trẻ đã thực sự trở nên thân thiết. Chúng rất giống nhau) ▸

A chill runs down somebody's spine (Thành ngữ)

Hình ảnh
A chill runs/goes up/down somebody's spine (idiom)  sợ hãi, lạnh sống lưng = send a chill up/down somebody's spine  (idiom) khiến ai đó sợ lạnh sống lưng Examples : ▪ A chill runs down my spine every time I see the poster of that horror movie. ( Tôi sợ lạnh sống lưng  mỗi khi nhìn thấy tấm áp phích của bộ phim kinh dị đó) ▪ A chill went up my spine when I heard about the accident. (Tôi ớn lạnh sống lưng khi nghe tin về vụ tai nạn) ▪ The story about a whale that died  of plastic in its stomach sent a chill down her spine. (Câu chuyện về một con cá voi chết vì nhựa trong dạ dày khiến cô ớn lạnh sống lưng)

A tall order (Thành ngữ)

Hình ảnh
A tall order (idiom) một việc rất khó để thực hiện Examples : ▪ It's a tall order. I don't think anyone can do it. (Đó là một việc rất khó. Tôi không nghĩ ai có thể làm được) ▪ The teacher wants us to complete the assignment by Friday, which is a tall order. (Cô giáo muốn chúng ta hoàn thành bài tập trước Thứ 6, điều đó thật khó) ▪  It's a tall order but not impossible. (Đó là một việc rất khó nhưng không phải là không thể)

University and student life: Chuyên ngành đại học

Hình ảnh
Vocabulary & Expressions Major Chuyên ngành chính Minor Chuyên ngành phụ Economics Kinh tế International Economics Kinh tế đối ngoại Business Administration and Management Quản trị kinh doanh Accounting Kế toán Marketing Marketing Banking and Finance Tài chính ngân hàng Architecture Kiến trúc Engineering Science Khoa học kỹ thuật Civil Engineering Xây dựng Biomedical engineering Kỹ thuật y sinh Chemical engineering Kỹ thuật hóa học Electrical engineering Kỹ thuật điện Information engineering Kỹ thuật thông tin Mechanical engineering Kỹ thuật cơ khí Production engineering Kỹ thuật sả

University and student life: Self-introduction (Giới thiệu bản thân)

Hình ảnh
Vocabulary & Expressions freshman, fresher, first-year student sinh viên năm thứ nhất sophomore, second-year student sinh viên năm thứ hai junior, third-year student sinh viên năm thứ ba senior, final-year student sinh viên năm cuối undergraduate, undergrad sinh viên đang học đại học graduate sinh viên đã tốt nghiệp postgraduate, postgrad người đang học sau đại học Bachelor’s degree bằng Cử nhân Master’s degree bằng Thạc sỹ PhD (Doctor of Philosophy) bằng Tiến sĩ I am doing a Bachelor’s degree in ___ I'm a sophomore studying ___ I'm a first-year undergraduate majoring in ___ Example Hi. My name’s Hanh. I’m a sophomore at the Academy of Finance in Hanoi. I’m doing a Bachelor’s degree in English for Finance and Account