Bài đăng

Hiển thị các bài đăng có nhãn Ngữ âm

Phát âm đuôi -s, -es

Hình ảnh
Trong Tiếng Anh chúng ta bắt gặp đuôi -s, -es ở  danh từ số nhiều,  động từ chia ở ngôi thứ 3 số ít và  sở hữu cách.  Có 3 quy tắc phát âm như sau: /s/ đối với từ tận cùng bằng âm vô thanh  /p/, /t/, /f/, /k/, /θ/ Thường áp dụng với từ tận cùng: P, T, F, FF, GH, K, CK, TH Danh từ số nhiều Động từ Sở hữu cách caps /kæps/ helps /helps/ Philip's /ˈfɪlɪps / cats /kæts/ writes /raɪts/ parents’ /ˈpeərənts/ roofs /ruːfs/ coughs /kɒfs/ Jeff's /dʒefs/ ducks /dʌks/ cooks /kʊks/ Jack’s /dʒæks/ cloths /klɒθs/ baths /bæθs/ Ruth’s /ruːθs/ /z/ đối với từ tận cùng bằng nguyên âm, phụ âm hữu thanh  /b/, /d/, /g/, /l/, /m/, /n/, /ŋ/, /v/, /ð/, /r/ Danh từ số nhiều Động từ Sở hữu cách bees /biːz/

Phát âm đuôi -ed

Hình ảnh
Chúng ta bắt gặp đuôi -ed ở động từ thì quá khứ như worked, wanted, lived và tính từ như bored, excited, interested . Có ba cách phát âm đuôi -ed như sau: ⏩ Đuôi -ed phát âm /t/ Từ tận cùng bằng phụ âm vô thanh /p/, /k/, /f/, /s/, /θ/, /ʃ/, /tʃ/ (ngoại trừ /t/) /p/ stop /stɒp/  stopped /stɒpt/ hoped, typed, stepped, dropped, developed /k/ like   /laɪk/  liked /laɪkt/ talked, blocked, clicked, picked, tracked /f/ laugh /lɑ ː f/  laughed /lɑ ː ft/ coughed, photographed, cuffed, sniffed,  surfed /s/ pass /pɑ ː s/  passed /pɑ ː st/ kissed, messed, tossed, danced, chased /θ/ bath /bɑ ː   θ/  bathed /bɑ ː   θt/ frothed, toothed /ʃ/ wash /wɒʃ/  washed /wɒʃt/ wished, pushed, rushed, mashed, crashed /tʃ/ watch /wɒtʃ/  watched  /wɒtʃt/ matched, punched, lunched, coached, approached ⏩  Đuôi -ed phát âm /d/ Từ tận cùng bằng nguyên âm hoặc phụ âm hữu thanh /b/, /g/, /v/, /ð/, /z/, /ʒ/, /ʤ/, /m/, /n/, /ŋ/, /l/, /r/ (ngoại trừ /d/) tận cùng bằng nguyên âm play /pleɪ/ played /pleɪd/ studied, agre

Tổng hợp các âm trong Tiếng Anh (English Sounds)

Hình ảnh
Bảng phiên âm quốc tế Tiếng Anh (International Phonetic Alphabet) ⏩ NGUYÊN ÂM Có tất cả 20 nguyên âm (vowels) trong Tiếng Anh. ɪ sit, give, dinner I t  i s the c i ty where B i ll l i ves. ʊ book, put, should A g oo d b oo k is hard to p u t down. ʌ sun, come, jump My s o n l o ves watching the s u n c o me u p. ɒ hot, rob, wash The sh o p was n o t r o bbed in  O ctober. ə the, of, carrot The wom a n lives  a lone in Lond o n. e men, friend, help Don’t forg e t to h e lp your fr ie nd. æ cat, map, apple The m a n r a n away with the bl a ck c a t. iː eat, seen, meat My n ie ce is cl ea ning her t ee th. uː zoo, pool, move Should I ch oo se the bl ue  sh oe s? ɑː car, hard, sharp