Thì tương lai hoàn thành

Khẳng định
I/we/you/they/he/she/it will have worked
I/we shall have worked

Phủ định
I/we/you/they/he/she/it won’t have worked
I/we shan’t have worked

Nghi vấn
Will I/we/you/they/he/she/it have worked?
Shall I/we have worked?

Thì tương lai hoàn thành dùng để diễn tả hành động sẽ được hoàn thành trước một thời điểm cụ thể trong tương lai:

I will have finished working by 5 p.m. tomorrow afternoon.
(Tôi sẽ làm việc xong trước 5 giờ chiều mai)
By the time you get home, Tom will have gone to bed.
(Khi anh về đến nhà thì Tom đi ngủ rồi)
We shall have run out of groceries by the end of the week.
(Chúng ta sẽ hết thực phẩm và đồ dùng trước cuối tuần này)
They will have been married for 20 years this July.
(Họ sẽ cưới nhau được 20 năm vào tháng 7 này)
How long will you have worked on this project by the time you publish it?
(Bạn sẽ làm việc trong bao lâu cho dự án này vào thời điểm bạn xuất bản nó?)

LUYỆN TẬP
Put the verb into the correct form using will be (doing) or will have (done).
1. Lee and I are going to watch a movie tonight. It starts at 7:30 and lasts two hours. 
At 8:00 tonight, we .................... (watch) the movie.
By 9:35 tonight, we .................... (finish) the movie.
2. When your flight arrives, I .................... (wait) for you at the café next to the arrival area.
3. I'm so excited. We .................... (see) each other soon!
4. By the end of this year, we .................... (complete) four out of five courses in the program.
5. The conference .................... (finish) by 3 p.m.

ĐÁP ÁN
1. Lee and I are going to watch a movie tonight. It starts at 7:30 and lasts two hours.
At 8:00 tonight, we will be watching the movie.
By 9:35 tonight, we will have finished the movie.
2. When your flight arrives, I will be waiting for you at the café next to the arrival area.
3. I'm so excited. We will be seeing each other soon!
4. By the end of this year, we will have completed four out of five courses in the program.
5. The conference will have finished by 3 p.m.  

TỪ VỰNG
arrival area (n) sảnh đến sân bay
complete (v) hoàn thành
conference (n) hội nghị