Thì tương lai hoàn thành tiếp diễn

Khẳng định
I/we/you/they/he/she/it will have been working
I/we shall have been working

Phủ định
I/we/you/they/he/she/it won’t have been working
I/we shan’t have been working

Nghi vấn
Will I/we/you/they/he/she/it have been working?
Shall I/we have been working?

Thì tương lai hoàn thành tiếp diễn dùng để nhấn mạnh sự kéo dài của một hành động nào đó đến một thời điểm trong tương lai:

By August 15, we shall have been living in this city for 10 years.
(Đến ngày 15 tháng 8, chúng tôi sẽ sống ở thành phố này được 10 năm)
She will have been learning French for six months by the end of this course.
(Đến cuối khóa học này, cô ấy sẽ học Tiếng Pháp được 6 tháng)
By 5:00 p.m., we will have been waiting in line for three hours.
(Đến 5 giờ chiều, chúng ta sẽ xếp hàng chờ được 3 tiếng đồng hồ)
By the time she turns 40, she will have been singing for 30 years.
(Đến năm 40 tuổi, cô ấy đã có 30 năm ca hát)
By the time we arrive at the destination, we will have been driving for nine hours.
(Khi tới điểm đến, chúng ta sẽ lái xe được 9 tiếng đồng hồ)

LUYỆN TẬP
Put the verb into the correct form using will be (doing), will have (done), or will have been (doing).
1. Mike and I are going to watch soccer on TV tonight. The soccer game starts at 7:00 and lasts 90 minutes.
At 7:15 tonight, we .................... (watch) the game. 
By 8:00 tonight, we .................... (watch) the game for 60 minutes.
By 8:35 tonight, we .................... (finish) watching the game.
2. When you come to my house this afternoon, I .................... (mow) the lawn in the backyard.
3. By the time the bus comes here, I .................... (finish) packing. 
4. By the end of this summer, they .................... (learn) to swim for three months.
5. .................... (study) in the library at 3:00 tomorrow? 

ĐÁP ÁN
1. Mike and I are going to watch soccer on TV tonight. The soccer game starts at 7:00 and lasts 90 minutes.
At 7:15 tonight, we will be watching the game. 
By 8:00 tonight, we will have been watching the game for 60 minutes.
By 8:35 tonight, we will have finished watching the game.
2. When you come to my house this afternoon, I will be mowing the lawn in the backyard.
3. By the time the bus comes here, I will have finished packing. 
4. By the end of this summer, they will have been learning to swim for three months.
5. Will you be studying in the library at 3:00 tomorrow?   

TỪ VỰNG
mow the lawn (idiom) cắt cỏ
backyard (n) sân sau nhà
pack (v) gói đồ đạc