Thì tương lai gần (be going to do)

Khẳng định
am going to work
We/you/they are going to work
He/she/it is going to work

Phủ định
am not going to work
We/you/they aren't going to work
He/she/it isn't going to work

Nghi vấn
Am I going to work?
Are we/you/they going to work?
Is he/she/it going to work?

Thì tương lai gần dùng để diễn đạt:

a. Ý định trong tương lai (hành động đã được quyết định và sẽ làm trong tương lai)

Kate and I decided to move to Alabama. We're going to leave tomorrow. 
(Kate và tôi quyết định chuyển đến Alabama. Chúng tôi sẽ đi vào ngày mai)
I'm going to apply to Oxford University. 
(Tôi sẽ nộp đơn vào Đại học Oxford)

b. Sự phỏng đoán điều gì chắc chắn sẽ xảy ra (dựa trên những dấu hiệu có sẵn)

I don't feel well. I think I am going to be sick.
(Tôi cảm thấy không khỏe. Tôi nghĩ tôi sẽ bị ốm)
Look at those black clouds. It's going to rain. 
(Hãy nhìn những đám mây đen kia đi. Trời sắp mưa rồi)
Look at those lines! I think we're going to have to wait for hours. 
(Hãy nhìn những hàng người kia đi. Tôi nghĩ chúng ta sẽ phải chờ hàng giờ)
A: I think this is not going to work?
(Tôi nghĩ điều này sẽ không mang lại hiệu quả)
B: What makes you think so?
(Điều gì khiến anh nghĩ như vậy?) 

c. Dự định làm gì nhưng đã không làm

I was going to leave a message, but I changed my mind.
(Tôi định để lại tin nhắn nhưng tôi đã đổi ý)

Going to thường được rút gọn thành gonna trong Tiếng Anh nói, tin nhắn hoặc email mang tính thân mật, suồng sã
What are you gonna do this summer?
(Bạn sẽ làm gì vào mùa hè này)
I'm gonna head to the grocery store. Do you need anything?
(Mẹ sẽ đến cửa hàng tạp hóa. Con có cần gì không?)
 
* be doing be going to do hầu như không khác biệt rõ rệt khi nói về hành động đã được quyết định trước đó và sẽ thực hiện trong tương lai
I’m having a lung check-up tomorrow. I’ve booked an appointment with Doctor James. 
(Tôi sẽ đi khám phổi vào ngày mai. Tôi đã đặt hẹn với Bác sĩ James rồi)

LUYỆN TẬP
Complete the sentences, using be going to and appropriate verbs from the list. 
call
take
make
buy
invite
1. I ........................................ some tea. Do you want some?
2. You ........................................ Jane to the party or not?
3. They ........................................ a new computer for Jack.
4. I ........................................ a day off to take my daughter to the zoo.
5. I ........................................ him but I changed my mind.

ĐÁP ÁN
1. I am going to make some tea. Do you want some?
2. Are you going to invite Jane to the party or not?
3. They are going to buy a new computer for Jack. 
4. I am going to take a day off to take my daughter to the zoo.
5. I was going to call him but I changed my mind.

TỪ VỰNG
come over (phv) đến nhà ai chơi, ghé chơi
take a/the day off (idiom) nghỉ một ngày (nghỉ phép nơi làm việc, trường học,...)