Thì quá khứ tiếp diễn

Khẳng định
I/he/she/it was working
We/you/they were working

Phủ định
I/he/she/it  wasn’t working
We/you/they weren’t working

Nghi vấn
Was I/he/she/it working?
Were we/you/they working?


Thì quá khứ tiếp diễn được dùng để diễn tả:

a. Hành động đang xảy ra vào một thời điểm trong quá khứ

I was watching TV at 8:30 last night.
(Vào lúc 8 giờ 30 phút tối qua, tôi đang xem TV)
This time last month I was travelling in Korea.
(Thời điểm này tháng trước tôi đang đi du lịch ở Hàn Quốc)

b. Hành động đang xảy ra vào một thời điểm trong quá khứ thì một hành động khác xen vào

We were having dinner when she came.
(Chúng tôi đang ăn tối thì cô ấy đến)
The phone rang when I was cooking.
(Điện thoại reo khi tôi đang nấu ăn)

c. Hai hay nhiều hành động xảy ra song song trong quá khứ

Yesterday morning, I was taking a shower while my mother was preparing breakfast.
(Sáng qua tôi đang tắm thì mẹ tôi đang chuẩn bị bữa sáng)

d. Hành động diễn ra giữa hai điểm thời gian trong quá khứ

Yesterday, from nine to eleven o'clock, we were studying at school.
(Hôm qua từ 9 đến 11 giờ, chúng tôi đang học ở trường)
James and I were talking on the phone all night.
(James và tôi đã nói chuyện điện thoại suốt đêm)

e. Hành động diễn ra lặp đi lặp lại trong quá khứ, đôi khi gây ra sự bực mình

They were always arguing about money.
(Họ luôn tranh cãi về chuyện tiền bạc)
    
LUYỆN TẬP
Put the verb into the correct form, Past Simple or Past Continuous
1. When I was young, I .................... (want) to be a musician.
2. Tam .................... (wait) when I .................... (arrive).
3. My wife and I .................... (be) asleep when the storm .................... (hit) last night.
4. ‘What ........................................ (you/do) at 5 o'clock last Monday?’    I was working.
5. I .................... (see) an accident while I .................... (drive) to work this morning.
6. Just as I .................... (leave) for dinner, my phone .................... (ring).
7. While the kid .................... (walk) in the front yard, he .................... (stumble) and .................... (fall).
8. ........................................ (you/do) your homework last night?
9. The electricity .................... (go) out when we .................... (have) dinner last night. 
10. He .................... always (poke) his nose into other people's business.

ĐÁP ÁN
1. When I was young, I wanted to be a musician.
2. Tam was waiting when I arrived.
3. My wife and I were asleep when the storm hit last night.
4. ‘What were you doing at 5 o'clock last Monday?    ‘I was working.
5. I saw an accident while I was driving to work this morning.
6. Just as I was leaving for dinner, my phone rang.
7. While the kid was walking in the front yard, he stumbled and fell.
8. Did you do your homework last night?
9. The electricity went out when we were having dinner last night. 
10. He was always poking his nose into other people's business.

TỪ VỰNG
stumble (v) vấp, trượt chân
go out (phv) tắt (điện, đèn, lửa, ...)
poke one's nose in/into (idiom) chõ mũi vào, xen vào (việc người khác) = stick one's nose in/into