Thì quá khứ đơn

Khẳng định

I/we/you/they/he/she/it worked

Phủ định
I/we/you/they/he/she/it didn't work

Nghi vấn
Did I/we/you/they/he/she/it work?

Thì quá khứ đơn của động từ có quy tắc (regular verbs) được tạo thành bằng cách thêm -ed vào động từ nguyên mẫu.
work
worked
enjoy
enjoyed
Thì quá khứ đơn của động từ bất quy tắc (irregular verbs) được tạo thành bằng cách khác nhau không theo quy tắc. Người học bắt buộc học thuộc lòng các động từ này trong Bảng động từ bất quy tắc.
do
did
go
went 
say 
said 
speak 
spoke 
read
read
 
Thì quá khứ đơn được dùng để diễn tả:

a. Hành động đã xảy ra trong quá khứ, không đề cập thời gian cụ thể

A: I passed the entrance exam.
(Con đã thi đỗ kỳ thi tuyển sinh rồi)
B: Congratulations!
(Chúc mừng con!)
She got into the car and drove away.
(Cô lên xe và phóng đi)

b. Hành động đã xảy ra trong quá khứ vào một thời gian được xác định

I met my husband in 2016.
(Tôi gặp chồng tôi vào năm 2016)
I went to Singapore last year.
(Năm ngoái tôi đi Singapore)

c. Hành động đã xảy ra trong một quãng thời gian trong quá khứ 

I lived in Paris for 10 years.
(Tôi đã sống ở Paris trong 10 năm)
I watched a lot of movies during the COVID-19 quarantine.
(Tôi đã xem rất nhiều phim trong thời gian cách ly Covid-19)

d. Hành động theo thói quen trong quá khứ 

When I was a kid, I rode my bicycle to school.
(Khi tôi còn nhỏ, tôi đi xe đạp đến trường)

* Trạng ngữ chỉ thời gian thì quá khứ đơn:
two days/weeks/months/years ago (hai ngày/tuần/tháng/năm trước)
five seconds/minutes/hours ago (năm giây/phút/giờ trước)
last week/month/year (tuần/tháng/năm trước)
last Monday (Thứ hai vừa qua)
in 1994 (vào năm 1994)
vv...

e. Thói quen, trạng thái xảy ra trong quá khứ và hiện tại không còn nữa, chúng ta dùng cấu trúc used to

I used to travel a lot. (= I don't travel very much now)
(Tôi đã từng đi du lịch rất nhiều)
There used to be a big mango tree in our font yard, but it was cut down a year ago.
(Trước đây có một cây xoài lớn trước sân chúng tôi nhưng nó đã bị chặt cách đây một năm)
She didn't use to like hamburgers. (= She likes hamburgers now)
(Cô ấy từng không thích bánh mì hamburger)

CÁCH THÊM -ED VÀO SAU ĐỘNG TỪ CÓ QUY TẮC

1. Thêm -d vào sau các động từ tận cùng bằng e, ee
live
lived
agree
agreed
2. Động từ tận cùng bằng phụ âm + y, ta đổi y thành i trước khi thêm -ed 
study
studied
cry
cried
3. Thêm -ed vào các động từ còn lại
talk
talked
learn
learned
Nếu động từ là một âm tiết tận cùng bằng một nguyên âm + một phụ âm (trừ h, w, x, y), ta gấp đôi phụ âm cuối trước khi thêm -ed
stop
stopped
fit
fitted
Nếu động từ là hai âm tiết tận cùng bằng một nguyên âm + một phụ âm (trừ h, w, x, y) và trọng âm nhấn vào âm tiết thứ 2 thì ta gấp đôi phụ âm cuối trước khi thêm -ed
admit
admitted
prefer
preferred

LUYỆN TẬP
I. Put the verb into the Past Simple tense.
1. How did you learn to cook?    My mother .................... (teach) me.
2. We .................... (meet) six years ago.
3. .................... (borrow) this book from the library.
4. She .................... (come) to say goodbye yesterday.
5. I was thirsty, so I .................... (drink) up all the water in the fridge.
6. .................... (look) everywhere for the key, but I couldn’t find it.
7. Tom .................... (fall) down the stairs two days ago and .................... (break) his legs.
8. We .................... (spend) the whole summer travelling around the world.
9. We .................... (move) to California when I was ten.
10. The plane .................... (take) off five minutes ago.

II. Write sentences about yourself, beginning with I used to, I didn't use to 
1. I used to ............................................................
2. I used to ............................................................
3. I didn't use to ....................................................

ĐÁP ÁN
I.
1. How did you learn to cook?    My mother taught me.’
2. We met six years ago.
3. I borrowed this book from the library.
4. She came to say goodbye yesterday.
5. I was thirsty, so I drank up all the water in the fridge.
6. I looked everywhere for the key, but I couldn’t find it.
7. Tom fell down the stairs two days ago and broke his legs.
8. We spent the whole summer travelling around the world.
9. We moved to California when I was ten.
10. The plane took off five minutes ago.

II. (Đáp án tham khảo)
1. I used to play soccer a lot.
2. I used to keep a diary when I was a kid.
3. I didn't use to eat beef.

TỪ VỰNG
drink up (phv) uống cạn, uống hết
take off (phv) cất cánh (máy bay)

Bài đăng phổ biến từ blog này

A chill runs down somebody's spine (Thành ngữ)