Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn

Khẳng định

I/we/you/they have been working
He/she/it has been working

Phủ định
I/we/you/they haven’t been working
He/she/it hasn’t been working

Nghi vấn
Have I/we/you/they been working?
Has he/she/it been working?


Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn được dùng để diễn tả:

a. Hành động bắt đầu trong quá khứ và kéo dài cho đến hiện tại

Where are you? I have been waiting for you for an hour!
(Bạn đang ở đâu? Tôi đã đợi bạn cả tiếng đồng hồ!)
It has been raining for a while.
(Trời đã mưa được một lúc rồi)
Linda has not been practicing piano recently.
(Gần đây Linda không tập đàn piano)
How long have you been learning English?
(Bạn đã học Tiếng Anh được bao lâu rồi?)

b. Hành động bắt đầu trong quá khứ và vừa mới chấm dứt hoặc gần đây đã chấm dứt

Here, drink this and get some rest. You have been driving all day. 
(Đây, uống cái này và nghỉ ngơi chút đi. Anh đã lái xe cả ngày rồi)
Matt looks tired. Has he been working all night?
(Matt trông có vẻ mệt mỏi. Anh ấy đã làm việc cả đêm phải không?)

LUYỆN TẬP
Read the situation and use the verbs in brackets to complete the sentences.

1. Jane started writing books when she graduated college. She still writes books.
She .................... books since she graduated college. (write)
She .................... three books since she graduated college. (write)

2. Marie is on holiday at the moment. She started her trip two months ago. 
She .................... for two months. (travel)
She .................... five countries so far. (visit)

3. When he arrived, Dan ordered a cup of coffee. He's now on his third cup.
He .................... coffee since he arrived. (drink)
He .................... three cups of coffee since he arrived. (have)

ĐÁP ÁN
1. Jane started writing books when she graduated college. She still writes books.
She has been writing books since she graduated college.
She has written three books since she graduated college.

2. Marie is on holiday at the moment. She started her trip two months ago. 
She has been travelling for two months.
She has visited five countries so far.

3. When he arrived, Dan ordered a cup of coffee. He's now on his third cup.
He has been drinking coffee since he arrived.
He has had three cups of coffee since he arrived.

TỪ VỰNG
graduate (v) tốt nghiệp

Bài đăng phổ biến từ blog này

A chill runs down somebody's spine (Thành ngữ)