Phân tích chi tiết đề thi tham khảo Tiếng Anh THPT 2020 của Bộ Giáo Dục p.2


Xem phần 1 tại đây

Question 11

It's really important to have a true friendship ___ it makes your life more meaningful.

A. although           B. in spite of           C. because           D . because of

Kiến thức

Từ nối (Conjunctions)

Từ nối nghĩa “Mặc dầu”

Từ nối nghĩa “Bởi vì”

Although + S + V

Even though + S + V

Though + S + V

Inspite of + Danh từ / V-ing

Despite + Danh từ / V-ing

Because + S + V

Because of + Danh từ / V-ing

important (adj) quan trọng

true frienship (n) tình bạn đích thực

meaningful (adj) có ý nghĩa

Cấu trúc:

It is important to do something: Việc … là rất quan trọng.

make something/somebody + tính từ: làm cho cái gì/ai đó như thế nào.

It's really important to have a true friendship because it makes your life more meaningful.

(Việc có một tình bạn đích thực là rất quan trọng bởi vì nó làm cho cuộc đời của bạn có ý nghĩa hơn.)

Question 12

I will come and see you ___

A. when I was finishing my homework

B. as soon as I have finished my homework

C. until I finished my homework

D. after I had finished my homework

Kiến thức

Hiện tại hoàn thành với “as soon as

Chúng ta dùng “as soon as” để nói về hành động xảy ra trong tương lai ngay khi một hành động khác được hoàn thành.

Với ý nghĩa này, “as soon as” thường được dùng với thì Hiện tại đơn hoặc Hiện tại hoàn thành (có thể hoán đổi thì cho nhau mà không thay đổi nghĩa):

I will come and see you as soon as I have finished my homework (= as soon as I finish my homework)

(Tôi sẽ đến gặp bạn ngay khi tôi hoàn thành xong bài tập về nhà.)

come and see somebody: đến và gặp ai

Question 13

My lifelong dream is to live in a house ___ by a big garden full of flowers and trees.

A. is surrounding   B. surrounding   C. is surrounded   D . surrounded

Kiến thức

Mệnh đề quan hệ rút gọn – Mệnh đề bị động

Để rút gọn mệnh đề quan hệ, ta bỏ đại từ quan hệ và bỏ động từ to be, sau đó giữ nguyên động từ chính ở dạng Vp2..

Rút gọn câu trên như sau:

My lifelong dream is to live in a house which is surrounded by a big garden full of flowers and trees.

Lược bỏ đại từ quan hệ (which), động từ to be (is), giữ nguyên Vp2 (surrounded)

My lifelong dream is to live in a house surrounded by a big garden full of flowers and trees.

(Ước mơ suốt cả cuộc đời của tôi là sống trong một ngôi nhà được vây quanh bởi một khu vườn to đầy hoa và cây cối.)

lifelong (adj) suốt đời

dream (n) ước mơ

surround (v) vây quanh

garden (n) khu vườn

to be full of: đầy, nhiều

flower (n) hoa

tree (n) cây thân gỗ

Question 14

A ___ party was prepared to welcome the honoured guests.

A. special      B. specialise      C. specially      D . specialisation

Kiến thức

Vị trí của tính từ trong cụm danh từ

Tính từ đứng trước danh từ trong cụm danh từ.

a beautiful house (một ngôi nhà đẹp) là một cụm danh từ trong đó: house (ngôi nhà) là danh từ

beautiful (đẹp) là tính từ

A special party was prepared to welcome the honoured guests.

(Một bữa tiệc đặc biệt được chuẩn bị để chào đón những vị khách danh dự.)

party (n) bữa tiệc

prepare (v) chuẩn bị

welcome (v) chào đón

honour (n) (v) danh dự, kính trọng

special (adj) đặc biệt

specialise (specialize) (v) chuyên về, trở thành chuyên gia về

specially (adv) đặc biệt, chỉ dành cho

specialisation (n) sự chuyên môn hóa

Question 15

Jack ___ his best suit to make a good impression on his future in-laws.

A. took on           B. took off           C. put on           D. put off

Kiến thức

Phrasal verb (Cụm động từ)

Jack put on his best suit to make a good impression on his future in-laws.

(Jack mặc bộ com-lê đẹp nhất của anh ấy để tạo ấn tượng với bố mẹ vợ tương lai.)

put on something / put something on (v) mặc (áo...), đội (mũ), (đi giày)

take on (v) thuê ai, đảm nhận công việc, trách nhiệm

take off (v) cởi (quần áo, mũ, giày dép), cất cánh (máy bay)

put off (v) trì hoãn, khiến cho ai đó không thích

Question 16

Janice ___ some useful suggestions for the class extra-curricular activities.

A. caused              B. thought             C. made              D. caught

Kiến thức

Cách kết hợp từ với nhau (Collocation)

make a suggestion: đưa ra đề xuất

Janice made some useful suggestions for the class extra-curricular activities.

(Janice đưa ra một số đề xuất hữu ích cho các hoạt động ngoại khóa.)

extra-curricular activities (n) hoạt động ngoại khóa

Question 17

Kevin enjoyed working with children so much that he decided to pursue a ___ in teaching.

A. career              B. task              C. duty              D. work

Kiến thức

Cách kết hợp từ với nhau (Collocation)

pursue a career in …: theo đuổi nghề …

Kevin enjoyed working with children so much that he decided to pursue a career in teaching.

(Kevin rất thích làm việc với trẻ con nên cậu ấy quyết định theo đuổi nghề dạy học.)

enjoy + V-ing (v) thích làm gì

work with (v) làm việc với ai

children (số nhiều) trẻ em; child (số ít): đứa trẻ

pursue (v) theo đuổi

career (n) nghề nghiệp

Question 18

A reduction in the amount of paperwork has been proposed in an attempt to ease the ___ on busy teachers.

A. emphasis           B. density           C. power           D . pressure

Kiến thức

pressure on someone (n) sự áp lực lên ai đó

ease the pressure on someone (v) làm dịu áp lực lên ai đó

A reduction in the amount of paperwork has been proposed in an attempt to ease the pressure on busy teachers.

(Đề xuất giảm số lượng công việc giấy tờ đã được đưa ra nhằm nỗ lực làm dịu áp lực tới những giáo viên bận rộn.)

put/lay/place emphasis on (upon) something (n) nhấn mạnh vào cái gì đó

density (n) độ dày, mật độ, đông đúc

power (n) khả năng, sức mạnh, quyền lực

pressure (n) sự áp lực

Question 19

Having so many hobbies in common, Ted and Nick got on like a(n) ___ on fire.

A. block           B. house           C. apartment           D. bungalow

Kiến thức

Thành ngữ (idiom)

Get on like a house on fire (= get along like a house on fire): nhanh chóng trở nên thân thiết và hợp nhau.

Like a house on fire: rất nhanh, mạnh mẽ, mãnh liệt

Having so many hobbies in common, Ted and Nick got on like a house on fire.

(Do có nhiều sở thích chung nên Ted và Nick nhanh chóng trở nên thân thiết với nhau.)

hobby (n) sở thích

block (n) tòa nhà

house (n) ngôi nhà

apartment (n) chung cư

bungalow (n) nhà một tầng

have something in common: có chung cái gì (sở thích, tính cách, …)

⏩Tải đề thi PDF tại đây

Nhận xét

Bài đăng phổ biến từ blog này

There is no such thing/person (as)

Học Tiếng Hàn qua truyện Nhật ký chú bé nhút nhát 4 (윔피키드4)