There is no such thing/person (as)

Giải thích:
Cấu trúc này được dùng phổ biến trong giao tiếp Tiếng Anh nhấn mạnh cái gì hoặc ai đó không tồn tại, không có thật hoặc khó có thể xảy ra.
There is no such thing
There is no such person
There is no such thing as…
There is no such person as...

⏩ Ví dụ:
  • There is no such thing (as something)
Trong phim Harry Potter and the Philosopher's Stone (Harry Potter và Hòn đá Phù Thủy), cấu trúc này được sử dụng hai lần. Lần thứ nhất là khi Harry và gia đình dượng Vernon trở về sau chuyến tham quan Sở thú London. Một sự cố đã xảy ra, cậu anh họ Dudley ngã nhào vào chuồng rắn và bị nhốt bên trong. Dượng Vernon đã vô cùng tức giận vì cho rằng Harry là đứa đã gây ra rắc rối này:

Vernon: What happened?!
Harry: I swear I don't know! One minute the glass was there and then it was gone! It was like magic!
Vernon: There's no such thing as magic!
Vernon: Chuyện gì đã xảy ra?!
Harry: Cháu thề là cháu không biết. Tấm kính đã ở đó và rồi biến mất. Như có phép màu vậy!
Vernon: Không có cái gì gọi là phép màu ở đây cả!

Lần thứ hai là khi Harry hỏi bác Hagrid khi cậu thấy trên chiếc vé tàu mà bác Hagrid đưa có ghi chữ Platform 9¾ (Sân ga 9¾):
Harry: But, Hagrid, there must be a mistake! This says Platform 9¾. There's no such thing! Is there?
Harry: Bác Hagrid, chắc là có nhầm lẫn rồi! Ở đây ghi là Sân ga 9¾. Không có Sân ga nào như vậy cả. Phải không Bác?



  • There is no such person (as somebody)
Trong phim Hài/Kinh dị Abbott and Costello Meet Frankenstein (1948), cấu trúc này được sử dụng ở màn đối thoại đáng nhớ và đầy hài hước giữa Chick Young và Wilbur Grey.
Chick Young : I know there's no such person as Dracula. You know there's no such person as Dracula.
Wilbur Grey : But does Dracula know it?
Chick Young: Tôi biết không có ai gọi là Dracula. Cậu cũng biết không có ai gọi là Dracula.
Wilbur Grey: Nhưng Dracula có biết không?

Nhận xét

Bài đăng phổ biến từ blog này

Phân tích chi tiết đề thi tham khảo Tiếng Anh THPT 2020 của Bộ Giáo Dục p.2

Học Tiếng Hàn qua truyện Nhật ký chú bé nhút nhát 4 (윔피키드4)